VERTEX VX 264

Thương hiệu:


MSP:


0,000đ Liên hệ 09061 09061


Mua ngay

Máy bộ đàm Vertex Standard VX 264 chính hãng nhập khẩu nguyên chiếc uy tín chất lượng cao  được thiết kế  tính năng và hiệu suất làm việc giúp nâng cao hiệu quả, độ tin cậy và khả năng tương tác cùng với mức chi phí đầu tư hợp lý. Bộ đàm Vertex VX-264 có chất lượng âm thanh vượt trội (700mW), cùng nhiều tùy chọn chế độ tín hiệu phong phú như MDC1200, FleetSyng, DTMF, 2-tone, 5-tone giúp tích hợp các máy liên lạc trong cùng một nhóm. Ngoài ra Vertex VX-264 còn có các tính năng hỗ trợ gọi khẩn cấp, hỗ trợ an toàn cho người làm việc đơn lẻ, tính năng thoại rảnh tay VOX mang lại sự tiện lợi cho người sử dụng.

Những tính năng nổi bật của máy bộ đàm Vertex Standard VX 264 UHF/VHF

Máy bộ đàm Vertex Standard VX 264 có khả năng truyền âm thanh cực kỳ rõ ràng cho đến rìa của phạm vi truyền sóng của máy/hệ thống. Hệ thống Phát đáp tự động cảnh báo cự ly liên lạc riêng của Vertex Standard (ARTS II) cho bạn biết máy bộ đàm của mình có nằm trong vùng liên lạc với các máy bộ đàm khác đang sử dụng ARTS II hay không.

Chất lượng cuộc gọi tốt hơn

Máy bộ đàm Vertex Standard VX 264 được trang bị Công nghệ âm thanh tối ưu số giúp loại bỏ tiếng ồn và nhiễu. EvergeTM có trang bị công nghệ ghi mã tiếng nói AMBE+2™ mang lại chất lượng âm thanh cao trong và rõ hơn.

Sử dụng pin lâu hơn

Sử dụng máy bộ đàm Vertex Standard VX 264 có thể hoạt động lâu hơn tới 40% nhờ vào giao thức TDMA và làm giảm lượng pin tiêu thụ cho mỗi cuộc gọi.

Vùng phủ sóng rộng hơn và giám sát kết nối tốt hơn với ARTS II

Khả năng chống nước và đáp ứng thời tiết

Máy bộ đàm số đạt chuẩn quốc tế IP 55 về khả năng chống bụi và nước, máy bộ đàm hoạt động tốt trong nhiều môi trường, điều kiện thời tiết như: mưa bão, bụi bẩn…

Tùy chọn mở rộng mang thêm nhiều ứng dụng bổ trợ

  -  Dòng máy bộ đàm Vertex Standard VX 264 được thiết kế để mở rộng tính năng trong tương lai và hỗ trợ việc phát triển ứng dụng của bên thứ ba như theo dõi vị trí với GPS và mã hóa ký hiệu…

  -  Công suất phát cả dải VHF, UHF đều là 5W, đây là điểm mạnh của dòng bộ đàm Analog Vertex Standard so với các dòng bộ đàm Analog hãng khác (dải VHF công suất phát cao hơn UHF)

  -  Nâng cao chất lượng âm thanh đầu ra: 700mW (loa trong), 500mW (loa ngoài)

  -  Khả năng tương tác mở rộng: chế độ tín hiệu MDC1200, Fleetsyng, DTMF, 2 tone, 5 tone

  -  Giám sát an toàn cho người làm việc: Tính năng gọi khẩn cấp, tính năng hỗ trợ an toàn cho người làm việc đơn lẻ

  -  Hệ thống Pin, Sạc dùng chung UNI

  -  Giá cả hợp lý

Các tính năng khác của bộ đàm Vertex VX-264: 

  -  128 kênh/ 8 nhóm

  -  Có màn hình LCD hiển thị 8 ký tự chữ và số

  -  6 phím lập trình có thể tùy chỉnh

  -  Mã hóa đảo âm thoại

  -  Loa gắn trong 700mW

  -  Mã hóa MDC1200 ANI

  -  Mã hóa FleetSyng ANI

  -  Mã hóa DTMF ANI

  -  Mã hóa / giải mã 2-tone

  -  Mã hóa / giải mã 5-tone

  -  Mã hóa/ giải mã CTCSS / DCS

  -  Báo động khẩn cấp

  -  Hỗ trợ an toàn cho người làm việc đơn lẻ

  -  Nhiều chế độ tùy chọn quét

  -  Hệ thống phát đáp tự động cảnh báo cự ly liên lạc (ARTS)

  -  Tính năng thoại rảnh tay bên trong VOX (khi sử dụng với phụ kiện VOX)

Những thông số kỹ thuật nổi bật của máy bộ đàm Vertex Standard VX 264

Thông số chung: 

  -  Dải tần: VHF 136 – 174 MHz, UHF: 403 – 470 MHz

  -  Số lượng kênh: 128 kênh/ 8 nhóm

  -  Số lượng nhóm: 8

  -  Số lượng phím lập trình được: 6

  -  Phần mềm lập trình PC: CE150

  -  Sao chép dữ liệu trực tiếp giữa các máy: Có

  -  Chỉ số IP: 55

  -  Công suất đầu ra: 5/1W

  -  Công suất loa: 700mW (trong), 500mW (ngoài)

  -  Độ dãn kênh (Rộng/ Hẹp): 20/ 25 kHz / 12.5 kHz

  -  Điện áp sử dụng: 7.4 V DC ±10 %

  -  Thời gian sử dụng: Khoảng 10 giờ

  -  Nhiệt độ làm việc: -30°C ~ +60°C

  -  Độ ổn định tần số: +-2.5ppm

  -  Trở kháng Anten: 50 Ω

  -  Độ rộng tần số: 30 MHz (TK2000), 40MHz (TK3000)

  -  Kích thước (Cao x Rộng x Dày): 109,2 x 58,4 x 32,3 mm

  -  Trọng lượng: 281g (pin FNB-V133LI-UNI, anten, kẹp thắt lưng) , 330g (pin FNB-V134LI-UNI, anten, kẹp thắt lưng)

Chỉ tiêu kỹ thuật máy thu: Đo lường theo tiêu chuẩn TIA/ EIA-603

  -  Loại bo mạch: Bộ tạo phách chuyển đổi gấp đôi

  -  Độ nhạy (12db SINAD): 0.25 uV điển hình

  -  Độ chọn lọc các kênh lân cận:  65/60db (25  kHz / 12.5 kHz)

  -  Dải tần số: VHF 136 – 174 MHz, UHF: 403 – 470 MHz, 450 – 520 MHz

  -  Độ giãn các kênh: 25/20/12.5 kHz

  -  Điều biến tương hỗ: 65db

  -  Loại trừ tín hiệu giả: 70db

  -  Nhiều và tạp âm: 40db

  -  Công suất âm thanh: 700mW (trong), 500mW (ngoài)

  -  Độ méo âm tần: <5%

  -  Bức xạ tín hiệu giả truyền dẫn: -57dB

Chỉ tiêu kỹ thuật máy phát:  Đo lường theo tiêu chuẩn TIA/ EIA-603

  -  Công suất phát: 5/1W

  -  Điều chế: 16KOF3E / 14KOF3E (EU)/ 11KOF3E

  -  Độ lệch tối đa: +-5.0 kHz / +-4.0 kHz / +-2.5 kHz

  -  Bức xạ tín hiệu giả truyền dẫn: 70dB dưới sóng mạng

  -  Nhiễu và tạp âm FM: 40 dB

  -  Độ méo âm tần (@1kHz): <5%

Đáp ứng tiêu chuẩn quân đội MIL-STD & IP

Tiêu chuẩn MIL 810C 
Phương pháp /
thủ tục
MIL 810D 
Phương pháp / 
thủ tục
MIL 810E 
Phương pháp / 
thủ tục
MIL 810F 
Phương pháp / 
thủ tục
MIL 810G 
Các phương pháp / 
thủ tục
Áp lực thấp 500,1 / Thủ tục I 500,2 / Thủ tục I, II 500,3 / Thủ tục I, II 500,4 / Thủ tục I, II 500,5 / Thủ tục I, II
Nhiệt độ cao 501,1 / Thủ tục I, II 501,2 / Thủ tục I, II 501,3 / Thủ tục I, II 501,4 / Thủ tục I, II 501,5 / Thủ tục I, II
Nhiệt độ thấp 502,1 / Thủ tục I 502,2 / Thủ tục I, II 502,3 / Thủ tục I, II 502,4 / Thủ tục I, II 502.5 / Thủ tục I, II
Nhiệt độ sốc 503,1 / Thủ tục I 503,2 / Thủ tục I 503,3 / Thủ tục I 503,4 / Thủ tục I, II 503,5 / Thủ tục I
Bức xạ năng lượng mặt trời 505,1 / Thủ tục I 505,2 / Thủ tục I 505,3 / Thủ tục I 505,4 / Thủ tục I 505,5 / Thủ tục I
Mưa 506,1 / Thủ tục I, II 506,2 / Thủ tục I, II 506,3 / Thủ tục I, II 506,4 / Thủ tục I, III 506,5 / Thủ tục I, III
Độ ẩm 507,1 / Thủ tục I, II 507,2 / Thủ tục II, III 507,3 / Thủ tục II, III 507,4 507,5 / Thủ tục II
Salt Fog 509,1 / Thủ tục I 509,2 / Thủ tục I 509,3 / Thủ tục I 509,4 509,5
Bụi 510,1 / Thủ tục I 510,2 / Thủ tục I 510,3 / Thủ tục I 510,4 / Thủ tục I, III 510,5 / Thủ tục I
Sự rung 514,2 / Thủ tục VIII, X 514,3 / Thủ tục I 514,4 / Thủ tục I 514,5 / Thủ tục I 514,6 / Thủ tục I
Sốc 516,2 / Thủ tục I, II, V 516,3 / Thủ tục I, IV 516,4 / Thủ tục I, IV 516,5 / Thủ tục I, IV 516,6 / Thủ tục I, IV
Tiêu chuẩn bảo vệ quốc tế
Chống bụi và nước Bảo vệ IP54
IP55

Cự ly liên lạc:

     - Khu vực nhiều nhà cao tầng, khu đông dân cư, vùng có ảnh hưởng nhiều sóng khác: < 1 km

     - Khu vực vùng ven thành phố, ít nhà cao tầng, ít vật cản < 3 km

     - Khu vực đất trống, bến cảng, ngoại thành < 5 km

     - Trong các tòa nhà cao ốc đang xây dựng < 40 tầng

     - Trong các tòa nhà cao ốc đang hoạt động < 20 tầng

Lưu ý: ­ Cự ly liên lạc chỉ mang tính tham khảo, khoảng cách liên lạc thực tế phụ thuộc vào môi trường, địa hình, vị trí sử dụng máy. Các tính năng và thông số kỹ thuật bộ đàm có thể được nhà sản xuất thay đổi mà không phải báo trước.

Ứng dụng bộ đàm vertex Standard VX-264: 

  - Bảo vệ :Thực hiện gọi tăng viện chỉ bằng một nút bấm đơn giản của máy. Đáp ứng nhanh trong các tình huống khẩn cấp hay khi có người xâm nhập.

  - Sản xuất : Việc điều phối nhân viên, thậm chí nhiều phân  xưởng khác nhau có thể thực hiện dễ dàng và nhanh chóng với máy bộ đàm vertex Standard VX-264. Thời gian thoại dài của máy sẽ dễ dàng kéo dài ca làm việc trên 12 tiếng. 

  - Xây dựng: Môi trường lao động khắc nghiệt đòi hỏi máy bộ đàm phải bền chắc. Máy đáp ứng Tiêu chuẩn Quân Đội 810 C, D, E và F nghiêm ngặt về độ bền: loa lớn 500mW đảm bảo âm thanh rõ thậm chí trong môi trường có nhiều tiếng ồn trong xây dựng.

  - Ngoài ra máy còn đước sử dụng trong một số lĩnh vực khác như: nhà hàng, khách sạn, khu du lịch nghỉ dưỡng, đi phượt, nhà máy.....

  - Để biết thêm các Chức năng chi tiết cùng Báo giá máy bộ đàm vui lòng liên hệ tư vấn viên để được hỗ trợ đầy đủ thông tin nhất

Đồng bộ gồm các thiết bị sau

  -  01 Thân máy Vertex VX-264 (VHF/ UHF)

  -  01 Pin sạc theo máy

  -  01 Bộ sạc theo máy

  -  01 Anten theo máy

  -  01 Bát gài lưng.

  -  01 Bộ tài liệu theo máy

Lựa chọn khác cho phụ kiện đi kèm:

Lựa chọn Pin: 

  -  FNB-V133LI-UNI: Pin Li-Ion 1380 mAh

  -  FNB-V134LI-UNI: Pin Li-Ion 2300 mAh

  -  FBA-41: Hộp pin Alkaline

Lựa chọn Sạc: 

  -  Bộ sạc đơn VAC-UNI: dùng với bộ sạc CD-58, dây nguồn PA-55 AC

  -  Bộ sạc đa hộc VAC – 6058

  -  VCM-5: bộ sạc gắn trên xe (cho sạc/ pin UNI)

Đánh giá khách hàng

SẢN PHẨM KHÁC

0,000đ Liên hệ
0,000đ Liên hệ
0,000đ Liên hệ
0,000đ Liên hệ
0,000đ Liên hệ
0,000đ Liên hệ
0,000đ Liên hệ
0,000đ Liên hệ
0,000đ Liên hệ
0,000đ Liên hệ
0,000đ Liên hệ
0,000đ Liên hệ
0,000đ Liên hệ
0,000đ Liên hệ
0,000đ Liên hệ
0,000đ Liên hệ
 Tư vấn: 0906 109 061